TanroDictionary Sổ từ

prater

/ˈpreɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay nói huyên thiên; người hay nói ba láp, người hay nói tầm phào.danh từ

Ví dụ

  1. The prater filled the room with noise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép