Nghĩa tiếng Việt
- Rơi xuống mông chạm đất.danh từ
- Sai lầm nhục nhã.danh từ
Ví dụ
-
He slipped and made a pratfall on stage.
-
Forgetting her lines was a pratfall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép