TanroDictionary Sổ từ

prating

/ˈpreɪtin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prate.động từ
  2. Nói huyên thiên; nói ba láp.tính từ

Ví dụ

  1. He kept prating while the others worked.

  2. His prating speech annoyed the quiet room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép