Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prate.động từ
- Nói huyên thiên; nói ba láp.tính từ
Ví dụ
-
He kept prating while the others worked.
-
His prating speech annoyed the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép