TanroDictionary Sổ từ

prattler

/ˈprætəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay nói như trẻ con, người hay nói ngây thơ dớ dẩn; người hay nói.danh từ

Ví dụ

  1. The prattler kept talking during class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép