Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prawnđộng từ
Ví dụ
-
They prawned in the shallow water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɔːnd/
They prawned in the shallow water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép