TanroDictionary Sổ từ

prawning

/prɔːnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prawn.động từ

Ví dụ

  1. He is prawning near the small pier.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép