Nghĩa tiếng Việt
- Thói quen, tập quán, tục lệ.danh từ
- Loạt thí dụ (để làm bài tập).danh từ
- Thực hành, dùng để phân biệt với lý thuyết.danh từ
Tiếng Nhật
- 実践じっせんsự thực hành, đưa vào thực tiễn
Ví dụ
-
Our praxis values honest work every day.
-
The workbook gives praxis for each lesson.
-
Theory is useful, but praxis matters more.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép