TanroDictionary Sổ từ

praxis

/ˈpræksɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói quen, tập quán, tục lệ.danh từ
  2. Loạt thí dụ (để làm bài tập).danh từ
  3. Thực hành, dùng để phân biệt với lý thuyết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our praxis values honest work every day.

  2. The workbook gives praxis for each lesson.

  3. Theory is useful, but praxis matters more.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép