TanroDictionary Sổ từ

prayer-mat

/ˈprɛrˈmæt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm thảm nhỏ những người Hồi giáo quỳ lên trên khi cầu kinh.danh từ

Ví dụ

  1. She folded her prayer-mat after the morning prayer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép