Nghĩa tiếng Việt
- Tấm thảm nhỏ những người Hồi giáo quỳ lên trên khi cầu kinh.danh từ
Ví dụ
-
She folded her prayer-mat after the morning prayer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɛrˈmæt/
She folded her prayer-mat after the morning prayer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép