TanroDictionary Sổ từ

preachify

/ˈpritʃəˌfɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết dài dòng, thuyết đạo lý tẻ ngắt.động từ
  2. "lên lớp" tẻ ngắt; lên mặt dạy đời.động từ

Ví dụ

  1. He began to preachify during dinner.

  2. Stop frenchifying and answer the question.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép