Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết dài dòng, thuyết đạo lý tẻ ngắt.động từ
- "lên lớp" tẻ ngắt; lên mặt dạy đời.động từ
Ví dụ
-
He began to preachify during dinner.
-
Stop frenchifying and answer the question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép