Nghĩa tiếng Việt
- Tính thích thuyết giáo.danh từ
- Tính thích "lên lớp", tính thích lên mặt dạy đời.danh từ
Ví dụ
-
Her preachiness made the conversation feel stiff.
-
The lecture had too much preachiness for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép