Nghĩa tiếng Việt
- (nghĩa xấu), bài thuyết giáo.danh từ
Ví dụ
-
Her preachment bored the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpritʃmənt/
Her preachment bored the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép