Nghĩa tiếng Việt
- Sự quen biết trước.danh từ
Ví dụ
-
Their preacquaintance made the meeting easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/preəˈkweɪntəns/
Their preacquaintance made the meeting easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép