Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preamble.động từ
Ví dụ
-
He is preambling before the main point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prˈiːəmblˌɪŋ/
He is preambling before the main point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép