Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp trước, thu xếp trước, chuẩn bị trước.động từ
Tiếng Nhật
- 申し合わせるもうしあわせるthỏa thuận, giao ước trước
- 打ち合わせるうちあわせるđập vào nhau, va chạm
Ví dụ
-
We prearrange the seats before each meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép