Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prearrange.động từ
Ví dụ
-
She was prearranging the seats for guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpriɜːrˈeɪndʒɪŋ/
She was prearranging the seats for guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép