TanroDictionary Sổ từ

prearranging

/ˌpriɜːrˈeɪndʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prearrange.động từ

Ví dụ

  1. She was prearranging the seats for guests.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép