TanroDictionary Sổ từ

prebendary

/ˈprɛbənˌdɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo sĩ được hưởng lộc thánh.danh từ

Ví dụ

  1. The prebendary lived near the cathedral.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép