Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sĩ được hưởng lộc thánh.danh từ
Ví dụ
-
The prebendary lived near the cathedral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɛbənˌdɛri/
The prebendary lived near the cathedral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép