Nghĩa tiếng Việt
- Báo trước bệnh ung thư.tính từ
Ví dụ
-
The doctor saw a precancerous change early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpriːˈkænsərəs/
The doctor saw a precancerous change early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép