Nghĩa tiếng Việt
- tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.D
- Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.D
- Không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều.D
Ví dụ
-
He left precariously after lunch.
-
They worked precariously all day.
-
She spoke precariously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép