TanroDictionary Sổ từ

precariously

/prɪˈkɛriəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.D
  2. Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.D
  3. Không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều.D

Ví dụ

  1. He left precariously after lunch.

  2. They worked precariously all day.

  3. She spoke precariously during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép