Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của precautiondanh từ
Tiếng Nhật
- 心得こころえkiến thức, sự thông thạo
Ví dụ
-
We took precautions before the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/priːˈkɔːʃənz/
We took precautions before the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép