TanroDictionary Sổ từ

precedence

/ˈpresɪdəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước.danh từ
  2. Địa vị cao hơn, địa vị trên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave precedence to safety over speed.

  2. Safety always takes precedence over speed in this project.

  3. to take precedence of

    được ở trên, được ngồi trên, được ở địa vị cao hơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép