Nghĩa tiếng Việt
- Quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước.danh từ
- Địa vị cao hơn, địa vị trên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave precedence to safety over speed.
-
Safety always takes precedence over speed in this project.
-
to take precedence of
được ở trên, được ngồi trên, được ở địa vị cao hơn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép