Nghĩa tiếng Việt
- Trước.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của precede.động từ
Tiếng Nhật
- 先行せんこうsự đi trước
Ví dụ
-
Read the preceding page before you answer.
-
She was preceding the group down the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép