TanroDictionary Sổ từ

precent

/present/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm người lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ).động từ
  2. Lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ).động từ

Ví dụ

  1. He would precent the hymn for the small choir.

  2. She learned to precent the songs clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép