Nghĩa tiếng Việt
- Thầy dạy, thầy giáo.danh từ
Tiếng Nhật
- 和尚おしょう(kính ngữ) thầy truyền giới
Ví dụ
-
The preceptor guided her through the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɪˈsɛptɜː/
The preceptor guided her through the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép