Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ... ).danh từ
- Vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố).danh từ
- Giới hạn.danh từ
- Khu vực tuyển cử; khu vực cảnh sát.danh từ
Ví dụ
-
The house stood inside a quiet precinct.
-
They walked through the city precinct.
-
Stay within the precinct of the garden.
-
The precinct voted early this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép