TanroDictionary Sổ từ

preciosity

/ˌprɛʃiˈɑːsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính cầu kỳ, tính kiểu cách, tính đài các.danh từ

Ví dụ

  1. The room's preciositi made it look stiff.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép