TanroDictionary Sổ từ

precious

/ˈpreʃəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quý, quý giá, quý báu.tính từ
  2. Cầu kỳ, kiểu cách, đài các.tính từ
  3. , (thông tục) đẹp tuyệttính từ
  4. Kỳ diệu, vĩ đại.tính từ
  5. Khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại... (ngụ ý nhấn mạnh).tính từ
  6. Hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường...D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gold is a very precious metal for jewelry.

  2. The hotel room felt precious and formal.

  3. That dress looks precious on you!

  4. It was a precious moment for the family.

  5. That little boy is a precious rascal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép