Nghĩa tiếng Việt
- Quý, quý giá, quý báu.tính từ
- Cầu kỳ, kiểu cách, đài các.tính từ
- , (thông tục) đẹp tuyệttính từ
- Kỳ diệu, vĩ đại.tính từ
- Khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại... (ngụ ý nhấn mạnh).tính từ
- Hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường...D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Gold is a very precious metal for jewelry.
-
The hotel room felt precious and formal.
-
That dress looks precious on you!
-
It was a precious moment for the family.
-
That little boy is a precious rascal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép