Nghĩa tiếng Việt
- Vách đứng (núi đá).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The trail ended near a steep precipice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpresəpɪs/
The trail ended near a steep precipice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép