TanroDictionary Sổ từ

precipitance

/prɪˈsɪpətənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.danh từ
  2. Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.danh từ

Ví dụ

  1. His precipitance caused the wrong choice.

  2. Her precipitance led to a quick loss.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép