Nghĩa tiếng Việt
- Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.danh từ
- Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.danh từ
Ví dụ
-
The precipitateness of his answer surprised her.
-
The precipitateness of the choice caused regret.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép