TanroDictionary Sổ từ

precipitation

/prɪˌsɪpɪˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vội vàng, sự vội vã cuống cuồng.danh từ
  2. Sự kết tủa, sự lắng; chất kết tủa, chất lắng.danh từ
  3. Mưa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their precipitation made the deal fail.

  2. Snow is a kind of precipitation.

  3. The precipitation appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép