Nghĩa tiếng Việt
- Vách đá, như vách đá; dốc đứng, dốc ngược (đường... ).D
Ví dụ
-
He moved precipitously through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɪˈsɪpətəsli/
He moved precipitously through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép