TanroDictionary Sổ từ

precisely

/prɪˈsaɪsli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng, chính xác.D
  2. Đúng thế, hoàn toàn đúng (dùng trong câu trả lời tán tỉnh... ).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You spelled it preciseli on the page.

  2. Preciseli, that is the right answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép