TanroDictionary Sổ từ

precisian

/prɪˈsɪʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kỹ tính, người nghiêm ngặt (đặc biệt là đối với việc thực hiện lễ nghi tôn giáo).danh từ

Ví dụ

  1. The precisian corrected every tiny error.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép