Nghĩa tiếng Việt
- Người kỹ tính, người nghiêm ngặt (đặc biệt là đối với việc thực hiện lễ nghi tôn giáo).danh từ
Ví dụ
-
The precisian corrected every tiny error.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép