Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của precise.động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của precis.động từ
Ví dụ
-
He is precising the report for clarity.
-
She is precising the statement before sending it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép