TanroDictionary Sổ từ

precision

/prɪˈsɪʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác.danh từ
  2. Đúng, chính xác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The clock shows great precision.

  2. This scale requires a high level of precision.

  3. precision balance

    cân chính xác, cân tiểu ly

  4. precision tools

    dụng cụ chính xác

  5. precision bombing

    sự ném bom chính xác

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép