Nghĩa tiếng Việt
- Sớm ra hoa, sớm kết quả (cây).D
- Sớm phát triển (về đứa bé); sớm biết, sớm nhận thức (về thái độ, khả năng ); quá tinh khôn (về cách cư xử của đứa bé).D
Ví dụ
-
They worked precociously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép