TanroDictionary Sổ từ

precociously

/prɪˈkoʊʃəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sớm ra hoa, sớm kết quả (cây).D
  2. Sớm phát triển (về đứa bé); sớm biết, sớm nhận thức (về thái độ, khả năng ); quá tinh khôn (về cách cư xử của đứa bé).D

Ví dụ

  1. They worked precociously all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép