TanroDictionary Sổ từ

precociousness

/prɪˈkɒsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người).danh từ

Ví dụ

  1. The precociousness of the child amazed his teachers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép