Nghĩa tiếng Việt
- Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người).danh từ
Tiếng Nhật
- 早熟そうじゅくsớm phát triển, chín sớm, già trước tuổi
Ví dụ
-
Her precociti showed early in school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép