TanroDictionary Sổ từ

preconceived

/ˌpriːkənˈsiːvd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận thức trước (về một ý tưởng, ý kiến ).tính từ

Ví dụ

  1. She had a preconceived idea about the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép