TanroDictionary Sổ từ

preconception

/ˌpriːkənˈsepʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước.danh từ
  2. Định kiến, thành kiến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her preconception about the job was completely wrong.

  2. We should challenge every preconception with facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép