Nghĩa tiếng Việt
- Giải quyết bằng thoả thuận trước; thu xếp trước.động từ
- Sự hiệp nghị từ trước.danh từ
Ví dụ
-
They preconcert the meeting before Monday.
-
Their preconcert kept the trip smooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép