Nghĩa tiếng Việt
- Sự công bố.danh từ
- Sự công khai ca ngợi, sự công khai tán dương.danh từ
- Sự gọi đích danh, sự triệu tập đích danh, sự công khai triệu tập.danh từ
- Lễ chuẩn nhận (một vị giám mục).danh từ
Ví dụ
-
The preconization came after the vote.
-
Her preconization of the plan was sincere.
-
The preconization called each student aloud.
-
The bishop's preconization drew a large crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép