Nghĩa tiếng Việt
- Bộ làm nguội trước, bộ làm nguội sơ bộ.danh từ
Ví dụ
-
The gas passed through a precooler first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/preˈkuːlə(r)/
The gas passed through a precooler first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép