Nghĩa tiếng Việt
- Vùng thượng vị.danh từ
Ví dụ
-
She felt pain in her precordia after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɪˈkɔːrdiːə/
She felt pain in her precordia after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép