Nghĩa tiếng Việt
- Người đến báo trước, người báo trước, điềm báo trước.danh từ
- Người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (một công việc gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A cold wind was a precursor to winter.
-
She was a precursor in the project team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép