TanroDictionary Sổ từ

precursor

/priːˈkɜːsə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đến báo trước, người báo trước, điềm báo trước.danh từ
  2. Người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (một công việc gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A cold wind was a precursor to winter.

  2. She was a precursor in the project team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép