Nghĩa tiếng Việt
- Người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì... ).danh từ
- Bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My predecessor left many tasks for me.
-
Her predecessor built this school.
-
my predecessor
người đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép