Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiền định, sự định trước số phận, sự định trước vận mệnh.danh từ
- Số phận, vận mệnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 宿命しゅくめいđịnh mệnh, số phận, túc mệnh
Ví dụ
-
Some people believe in predestination.
-
He accepted his predestination with calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép