TanroDictionary Sổ từ

prediction

/prɪˈdɪkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói trước; sự đoán trước, sự dự đoán.danh từ
  2. Lời nói trước; lời đoán trước, lời dự đoán, lời tiên tri.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their prediction of rain was correct.

  2. Her prediction about the test score came true.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép