Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về.danh từ
- Tố bẩm (dễ mắc bệnh gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a natural predisposition to help others.
-
She has a predisposition to dry skin.
-
a predisposition to find fault
khuynh hướng thiên về việc bắt bẻ tồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép