TanroDictionary Sổ từ

predisposition

/ˌpriːdɪspəˈzɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về.danh từ
  2. Tố bẩm (dễ mắc bệnh gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a natural predisposition to help others.

  2. She has a predisposition to dry skin.

  3. a predisposition to find fault

    khuynh hướng thiên về việc bắt bẻ tồi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép