Nghĩa tiếng Việt
- Chiếm ưu thế, trội hơn hẳn.tính từ
Tiếng Nhật
- 重点的じゅうてんてきcó trọng điểm, tập trung
- 支配的しはいてきchi phối, thống trị
Ví dụ
-
The predominant color in nature is green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép